Mức độ hiệu quả của hoạt động quản lí hỗ trợ học tập nhằm nâng cao hiệu quả đào tạo sinh viên chính quy: Nghiên cứu tại Trường Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên

Các tác giả

  • Phí Đình Khương Trường Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên
  • Nguyễn Thị Thu Trang Trường Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên
  • Trịnh Thanh Tuấn Trường Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên

Tóm tắt

In the context of higher education promoting digital transformation and focusing on training efficiency, supporting students to improve their learning capacity is an urgent requirement. The article focuses on surveying and analyzing 05 groups of learning support management content for full-time students at the University of Science - Thai Nguyen University through processing with quantitative methods including scale reliability testing, descriptive statistics, T-test, ANOVA, Pearson correlation and multivariate regression. The results show that 05 groups of learning support management content all have high reliability and close relationship. The factors of information technology application and monitoring - feedback have the strongest impact on learning efficiency, contributing to limiting the risk of learning warning. The study not only provides additional empirical evidence but also suggests specific management solutions in subsequent studies, contributing to improving training quality and limiting dropout rates in the current context of Vietnamese higher education.

Tài liệu tham khảo

Boone, H. N., & Boone, D. A. (2012). Analyzing Likert data. Journal of Extension, 50(2), 1-5.

Cohen, J. (1988). Statistical power analysis for the behavioral sciences (2nd ed.). Routledge.

Cohen, L., Manion, L., & Morrison, K. (2018). Research methods in education (8th ed.). Routledge.

Field, A. (2013). Discovering statistics using IBM SPSS statistics (4th ed.). Sage.

Field, A. (2018). Discovering statistics using IBM SPSS statistics (5th ed.). Sage.

Hair, J. F., Black, W. C., Babin, B. J., & Anderson, R. E. (2019). Multivariate data analysis (8th ed.). Cengage.

Hair, J. F., Hult, G. T. M., Ringle, C. M., Sarstedt, M., & Danks, N. P. (2021). Partial least squares structural equation modeling (PLS-SEM) using R: A workbook. Springer. https://doi.org/10.1007/978-3-030-80519-7

Kline, R. B. (2015). Principles and practice of structural equation modeling (4th ed.). Guilford Press.

Likert, R. (1932). A technique for the measurement of attitudes. Archives of Psychology, 140, 1-55.

Ngô Thị Kim Hoàn, Đỗ Hồng Cường, Phạm Thị Quỳnh Anh (2025). Đào tạo sinh viên ngành Giáo dục tiểu học trong bối cảnh chuyển đổi số: Tiếp cận từ mô hình blended learning đối với học phần “Phương tiện dạy học” tại Khoa Sư phạm, Trường Đại học Thủ đô Hà Nội. Tạp chí Giáo dục, 25(số đặc biệt 7), 62-68. https://tcgd.tapchigiaoduc.edu.vn/index.php/tapchi/article/view/4019

Ngo, T.T. (2022). Factors affecting moral education for high school students: A case in Vietnam. International Journal of Health Sciences, 6(S4), 1870-1878. https://doi.org/10.53730/ijhs.v6nS4.6460

Nguyễn Thị Trang, Nguyễn Hưng, Trần Anh Dũng (2018). Nỗ lực học tập của sinh viên và các hoạt động giảng dạy, hỗ trợ sinh viên tại Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh. Tạp chí Khoa học và Công nghệ, Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh, 35, 25-36.

Nguyễn Văn Đệ, Huỳnh Thanh Phong (2024). Thực trạng quản lí hoạt động học tập của sinh viên Trường Cao đẳng Y tế Cần Thơ. Tạp chí Khoa học, Trường Đại học Đồng Tháp, 13(3S), 318-327.

Nguyễn Văn Tuấn, Hồng Bữu Bữu, Nguyễn Thị Thuỳ Vân (2016). Ảnh hưởng của chất lượng các dịch vụ hỗ trợ sinh viên đến hình ảnh trường đại học. Một nghiên cứu tại trường Đại học Bách Khoa Thành phố Hồ Chí Minh. Tạp chí Khoa học, Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh, 11(1), 42-54.

Nunnally, J. C., & Bernstein, I. H. (1994). Psychometric theory (3rd ed.). McGraw-Hill.

Phạm Mai Anh, Lê Xuân Mai, Nguyễn Thị Khánh Đoan (2025). Khảo sát nhu cầu cần được hỗ trợ trong học tập của sinh viên Khoa Ngoại ngữ, Trường Đại học Cần Thơ. Tạp chí Khoa học, Đại học Cần Thơ, 61(3), 265-276.

Prasetyo, Y. T., Roque, R. A., Chuenyindee, T., & Young, M. N. (2021). Determining factors affecting acceptance of e-learning platforms in the Philippines: Extending UTAUT2 with perceived learning effectiveness. Healthcare, 9(7), 780. https://doi.org/10.3390/healthcare9070780

Schober, P., Boer, C., & Schwarte, L. A. (2018). Correlation coefficients: Appropriate use and interpretation. Anesthesia và Analgesia, 126(5), 1763-1768. https://doi.org/10.1213/ANE.0000000000002864

Schumacker, R. E., & Lomax, R. G. (2016). A beginner’s guide to structural equation modeling (4th ed.). Routledge.

Selwyn, N. (2016). Education and technology: Key issues and debates (2nd ed.). Bloomsbury.

Tabachnick, B. G., & Fidell, L. S. (2019). Using multivariate statistics (7th ed.). Pearson.

Tinto, V. (2012). Completing college: Rethinking institutional action. University of Chicago Press.

Trần Thị Hiệp, Phạm Thái Ngọc (2025). Giải pháp nâng cao chất lượng dịch vụ hỗ trợ sinh viên tại Trường Đại học Đồng Tháp. Tạp chí Khoa học, Trường Đại học Đồng Tháp, 14(số đặc biệt 01S), 17-33.

Trần Thị Minh Đức, Kiều Anh Tuấn (2012). Cố vấn học tập trong các trường đại học. Tạp chí Khoa học, Đại học Quốc gia Hà Nội, 28(2), 23-32.

Đã Xuất bản

28.02.2026

Cách trích dẫn

Phí Đình Khương, P. Đình K., Nguyễn Thị Thu Trang, N. T. T. T., & Trịnh Thanh Tuấn, T. T. T. (2026). Mức độ hiệu quả của hoạt động quản lí hỗ trợ học tập nhằm nâng cao hiệu quả đào tạo sinh viên chính quy: Nghiên cứu tại Trường Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên. Tạp Chí Giáo dục, 26(đặc biệt 1), 349–354. Truy vấn từ https://tcgd.tapchigiaoduc.edu.vn/index.php/tapchi/article/view/5679

Số

Chuyên mục

Các bài báo