Vai trò của thực hành sư phạm thường xuyên với phát triển năng lực tổ chức hoạt động khám phá xã hội của sinh viên ngành Giáo dục mầm non

Các tác giả

  • Phạm Minh Mục Viện Khoa học giáo dục Việt Nam
  • Trần Thị Hòa Trường Đại học Hạ Long

Tóm tắt

In the context of competency-based teacher education reform, continuous pedagogical practice is widely recognized as a crucial component in fostering the professional competence of pre-service teachers. However, existing studies have primarily focused on professional competence in general, while the role of continuous pedagogical practice in developing competence in organizing social exploration activities among Early Childhood Education students has not been clearly explained. This article adopts a narrative review approach to systematically synthesize and analyze domestic and international studies on competency-based teacher education and continuous pedagogical practice. The findings indicate that continuous pedagogical practice contributes to the development of competence in organizing social exploration activities through four major mechanisms: observing and acquiring professional experience, engaging in practical tasks, self-assessment and self-regulation of competence, and developing career motivation and identity. The main contribution of this article is the proposal of a theoretical analytical framework explaining the mechanisms through which continuous pedagogical practice contributes to the development of competence in organizing social exploration activities among Early Childhood Education students. This framework enriches the theoretical foundation for competency-based teacher education and provides directions for future research as well as the design of competency-based teacher education programs.

Tài liệu tham khảo

Akhmetshina, I. A., Egorova, G. V., Poddubskaya, O. N., & Hotulyova, O. V. (2019). Continuous pedagogical education: Challenges of the present. European Proceedings of Social and Behavioural Sciences, 75, 706-713. https://doi.org/10.15405/epsbs.2019.12.75

Bahno, Y., & Serhiichuk, O. (2023). Pedagogical practice as the basis for the formation of pedagogical values of future teachers in higher education institutions. Scientia et Societus, 2(2), 63-72. https://doi.org/10.69587/ss/2.2023.63

Bandura, A., & Walters, R. H. (1977). Social learning theory (Vol. 1, pp. 33-52). Englewood Cliffs, NJ: Prentice-hall.

Bộ GD-ĐT (2021). Văn bản hợp nhất số 01/VBHN-BGDĐT ngày 13/4/2021 ban hành Chương trình Giáo dục mầm non.

Ceelen, L., Khaled, A., Nieuwenhuis, L., & de Bruijn, E. (2023). Pedagogic practices in the context of students’ workplace learning: A literature review. Journal of Vocational Education & Training, 75(4), 810-842. https://doi.org/10.1080/13636820.2021.1973544

Czepil, M. (2021). Professional competence of preschool teachers in the works of Ukrainian scholars. Annales Universitatis Mariae Curie-Skłodowska, Sectio J - Paedagogia-Psychologia, 34(1), 25-34. https://doi.org/10.17951/j.2021.34.1.25-34

Darling-Hammond, L. (2005). Teaching as a profession: Lessons in teacher preparation and professional development. Phi Delta Kappan, 87(3), 237-240. https://doi.org/10.1177/003172170508700318

Đỗ Thị Minh Liên (2014). Nâng cao hiệu quả rèn luyện nghiệp vụ sư phạm cho sinh viên khoa Giáo dục mầm non Trường Đại học Sư phạm Hà Nội. Tạp chí Khoa học, Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh, 57, 54-59. https://doi.org/10.54607/hcmue.js.0.57.785(2014)

Hoàng Thị Nho, Lưu Thị Chung, Nông Thị Kim Hoàn (2024). Hướng dẫn thực hiện chương trình thực hành, thực tập cho sinh viên ngành Giáo dục Mầm non dựa vào sản phẩm hoạt động. Tạp chí Khoa học, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội: Khoa học Giáo dục, 69(4A), 45-54.

Kolb, D. A. (1984). Experiential learning: Experience as the source of learning and development (pp. 50-52). Prentice Hall.

Kravchenko, E. V., Galustyan, O. V., Kovtunenko, L. V., & Kolosova, L. A. (2018). Pedagogical practice of students. Espacios, 39(17).

Lê Hồng Hạnh (2017). Đào tạo nghiệp vụ sư phạm theo tiếp cận năng lực và xu hướng đổi mới tại các cơ sở đào tạo giáo viên trong giáo dục phổ thông. Tạp chí Khoa học Giáo dục, Viện Khoa học Giáo dục Việt Nam, 139, 30-33.

Ngô Thị Kim Hoàn, Nguyễn Thị Hòa (2022). Những khó khăn khi triển khai tổ chức hoạt động thực hành cho sinh viên ngành Giáo dục Tiểu học theo định hướng nghề nghiệp ứng dụng (POHE). Tạp chí Khoa học, Trường Đại học Thủ đô Hà Nội, 57, 100-109.

Nguyễn Bá Minh, Nguyễn Thị Mỹ Hằng, Trần Thị Tuyết Mai (2025). Nghiên cứu về thực tập sư phạm ở Việt Nam giai đoạn 2015-2025: Một phân tích tổng quan hệ thống. Tạp chí Giáo dục, 25(22), 18-23. https://tcgd.tapchigiaoduc.edu.vn/index.php/tapchi/article/view/4428

Nguyễn Hữu Chính, Hà Thị Xoa, Bùi Vân Nam, Nguyễn Phú Quang (2025). Đánh giá thực trạng tổ chức hoạt động thực tập, thực hành và kiến nghị giải pháp theo định hướng ứng dụng cho sinh viên sư phạm Trường Đại học Thủ đô Hà Nội. Tạp chí Tâm lí - Giáo dục, 31(6), 174-178.

Nguyễn Ngọc Dung, Trần Thị Hà Giang (2021). Áp dụng mô hình thực hành sư phạm thường xuyên trong đào tạo tại Trường Đại học Thủ đô Hà Nội. Tạp chí Giáo dục, 510, 60-64. https://tcgd.tapchigiaoduc.edu.vn/index.php/tapchi/article/view/233

Nguyễn Thị Cẩm Tú (2025). Mô hình rèn luyện tích hợp trong chuỗi học phần “Rèn luyện nghiệp vụ sư phạm thường xuyên” ngành Giáo dục mầm non. Tạp chí Khoa học, Trường Đại học Nghệ An, 4(2), 100-110.

Nguyễn Thị Hồng, Ngô Thị Kim Hoàn, Đặng Lan Phương (2021). Một số biện pháp nâng cao chất lượng thực hành sư phạm cho sinh viên Trường Đại học Thủ đô Hà Nội. Tạp chí Khoa học, Trường Đại học Thủ đô Hà Nội, 52, 114-120.

Nguyễn Thị Hương (2016). Trao đổi về vấn đề quản lí nề nếp thực hành sư phạm thường xuyên cho học sinh, sinh viên khoa Sư phạm Mầm non. Tạp chí Khoa học, Viện Khoa học Giáo dục Việt Nam, 129, 52-53.

Nguyễn Thị Hương (2025). Một số giải pháp phát triển năng lực sư phạm cho sinh viên các trường sư phạm hiện nay. Tạp chí Tâm lí - Giáo dục, 31(6), 34-37.

Nguyễn Thị Ngọc Tâm (2023). Đề xuất quy trình rèn luyện năng lực thiết kế hoạt động giáo dục theo hướng trải nghiệm cho sinh viên đại học Sư phạm Mầm non. Tạp chí Giáo dục, 23(4), 31-36. https://tcgd.tapchigiaoduc.edu.vn/index.php/tapchi/article/view/652

Nguyễn Thị Thúy Hạnh, Đặng Lan Phương, Nguyễn Thanh Huyền, Phạm Thanh Hiển (2023). Một số biện pháp rèn luyện kĩ năng quan sát trẻ trong quá trình cho sinh viên mầm non. Kỉ yếu Hội thảo khoa học, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2.

Nguyễn Thị Tứ (2017). Nhận thức về tầm quan trọng của việc rèn luyện nghiệp vụ sư phạm của sinh viên một số khoa tại Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh. Tạp chí Khoa học, Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh, 14(1), 94-100. https://doi.org/10.54607/hcmue.js.14.1.173(2017)

Obradović, B. P. (2013). Pedagogical practice: Way of connecting pedagogical theory and practice. International Journal of Cognitive Research in Science, Engineering and Education (IJCRSEE), 1(2), 152-163.

Phạm Thị Kim Liên, Thèn Thị Liên (2021). Một số giải pháp bồi dưỡng, nâng cao chất lượng đào tạo cho sinh viên ngành Sư phạm Giáo dục mầm non theo hướng phát triển năng lực. Tạp chí Dạy và học ngày nay, 1, 20-21.

Phạm Thị Yến (2021). Thực trạng thực hành sư phạm của sinh viên ngành Giáo dục mầm non tại Trường Đại học Quảng Bình. Tạp chí Khoa học, Trường Đại học Vinh, 50(3B), 121-129.

Rrustemi, J., & Kurteshi, V. (2023). Pedagogical practice as a foundation course for the development of professional skills. International Journal of Instruction, 16(2), 1135-1150.

Salim, E. J. H., Muthukrishnan, P., & Sukumaran, S. N. (2023). Exploring the development of professional competencies of early childhood pre-service teachers through online practicum experiences. In Reimagining Innovation in Education and Social Sciences (pp. 236-244). Routledge.

Schön, D. A. (1983). The reflective practitioner: How professionals think in action. Basic Books.

Senovska, N., & Pryshliak, O. (2020). Developing professional self-regulation of students during pedagogical practice. International Journal of Research in Education and Science, 6(4), 679-691. https://doi.org/10.46328/ijres.v6i4.1147

Shahini, G. (2025). The role of pedagogical practice duration in developing pre-service teacher competencies. Journal of Curriculum Studies Research, 7(2), 73-90. https://doi.org/10.46303/jcsr.2025.12

Trần Hoài Thanh (2015). Một số giải pháp đảm bảo chất lượng học phần thực hành nghiệp vụ sư phạm ở khối trường đại học sư phạm. Tạp chí Khoa học, Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh, 11(77), 178-184. https://doi.org/10.54607/hcmue.js.0.11(77).725(2015)

Trần Thị Thu Mai (2012). Yêu cầu của mô hình đào tạo nghiệp vụ sư phạm tại các trường sư phạm. Tạp chí Khoa học, Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh, 34, 31-40. https://doi.org/10.54607/hcmue.js.0.34.1770(2012)

Trịnh Thị Xim (2012). Rèn luyện kĩ năng quan sát trẻ của sinh viên cao đẳng sư phạm ngành Giáo dục Mầm non. Luận án tiến sĩ Giáo dục học, Viện Khoa học Giáo dục Việt Nam.

Tsegay, S. M., Zegergish, M. Z., & Ashraf, M. A. (2018). Pedagogical practices and students’ experiences in Eritrean Higher Education Institutions. Higher Education for the Future, 5(1), 89-103. https://doi.org/10.1177/2347631117738653

Vũ Thị Thanh Châu, Hoàng Thị Hoài Thư (2025). Biện pháp nâng cao hoạt động rèn luyện nghiệp vụ sư phạm cho sinh viên sư phạm Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại tỉnh Hà Giang. Tạp chí Tâm lí - Giáo dục, 31(6), 257-261.

Waheed, Z., & Mirwan, R. (2022). Continuous professional development and its impacts on teachers’ pedagogy. Pakistan Journal of Educational Research, 5(2), 217-231. https://doi.org/10.52337/pjer.v5i2.528

Đã Xuất bản

30.06.2026

Cách trích dẫn

Phạm, M. M., & Trần, T. H. (2026). Vai trò của thực hành sư phạm thường xuyên với phát triển năng lực tổ chức hoạt động khám phá xã hội của sinh viên ngành Giáo dục mầm non. Tạp Chí Giáo dục, 26(đặc biệt 7), 524–532. Truy vấn từ https://tcgd.tapchigiaoduc.edu.vn/index.php/tapchi/article/view/6194

Số

Chuyên mục

Các bài báo